Danh mục sản phẩm
Nhận tin Newsletter

Lượt xem: 88

PRISMA UT/PA/TOFD BNC

Mã sản phẩm : prisma-ut/pa/tofd-bnc

Cấu hình PRISMA UT/PA/TOFD BNC

0
Số lượng:

    Thiết bị siêu âm PRISMA UT/PA/TOFD 
    Model: PRISMA UT/PA/TOFD BNC
    Nhà sản xuất: Sonatest/UK; Xuất xứ: UK

    Thông số kỹ thuật
     

      UT truyền thống Mảng điều pha PA
    BỘ PHÁT XUNG
    Cấu hình 2 kênh UT 16:16
    Chế độ kiểm tra Phát xung-Phản hồi xung, Truyền/Nhận và TOFD Phát xung-Phản hồi xung, Truyền/Nhận
    Kết nối BNC I-PEX
    Điện thế xung -100 V đến -450 V (bước chỉnh
    10 V)
    -25 V đến -75 V (bước chỉnh 10 V)
    Tần số phát xung 1 Hz đến 1500 Hz 1 Hz đến 5000 Hz
    Hình dạng xung Xung vuông dạng âm với công nghệ ActiveEdge Xung vuông dạng âm với công nghệ Active Edge
    Độ rộng xung Có thể điều chỉnh: xung nhọn lên đến  2000 ns (độ phân giải 2.5 ns) Có thể điều chỉnh: xung nhọn lên đến  1000 ns (độ phân giải 2.5 ns)
    Thời gian mép xung 15 ns trong tải 50 Ohm 200 V 12 ns trong tải 50 Ohm 50 V
    Trở kháng đầu ra 5 Ohm < 10 Ohm
    Đồng bộ hóa Mã hóa vị trí hoặc theo cơ sở thời gian (cả mã hóa vị trí hoặc không) Mã hóa vị trí hoặc theo cơ sở thời gian (không mã hóa vị trí)
    Dải trễ hội tụ N/A 0 đến 10 µs ( độ phân giải 2.5 ns)
    Điện trở dập nhiễu Có thể lựa chọn 50 Ohm hoặc 400 Ohm Không áp dụng
    BỘ THU XUNG
    Dải tăng âm 100 dB (bước 0.1 dB), tăng âm tương tự 0 đến 76 dB (bước 0.1 dB), tăng âm tương tự
    Điện thế vào tối đa 25 Vp-p 200 mVp-p
    Trở kháng đầu vào 1 kOhm (bắt và nhận) 200 Ohm
    Băng tần 200 kHz đến 22 MHz (-3 dB) 200 kHz đến 14 MHz
    Bộ lọc tương tự 4 (tự động hoặc thủ công) 3 (tự động)
    Bộ lọc kỹ thuật số 10 (tự động hoặc thủ công) 10 (tự động hoặc thủ công)
    Chỉnh lưu Toàn sóng, sóng âm, sóng dương, RF Toàn sóng, sóng âm, sóng dương, RF
    Tăng cường xử lý Các bộ lọc kỹ thuật số, làm nhẵn xung, đường bao, loại bỏ, lấy trung bình Các bộ lọc kỹ thuật số, làm nhẵn xung, đường bao, loại bỏ, lấy trung bình
    Dải trễ hội tụ N/A 0 đến 10 µs (độ phân giải 16 ns được nội suy 3.8 ns)
    THU THẬP DỮ LIỆU
    Cấu hình 2 kênh, tỉ số lấy mẫu 200 MHz 16 kênh, đầy đủ trễ hoặc tổng kỹ thuật số
    Độ phân giải số hóa 12 bit ADC 12 bit ADC
    Đo biên độ: 0 - 100 %FSH hoặc 0 - 150 %FSH 0 - 100 %FSH hoặc 0 - 150 %FSH
    Xử lý dữ liệu 16 bit/mẫu 16 bit/mẫu
    Ghi dữ liệu Ghi dữ liệu thô đầy đủ (tùy chọn lấy mẫu phụ bổ sung) Ghi dữ liệu thô đầy đủ (tùy chọn lấy mẫu phụ bổ sung)
    Kích thước tệp dữ liệu Lên tới 3 GB Lên tới 3 GB
    Tần số số hóa 50 MHz, 100 MHz, 200 MHz 65 MHz
    Số luật hội tụ N/A 128
    Kiểu hội tụ N/A Tự nhiên hoặc độ sâu/đường truyền/dộ lệch (offset) không đổi
    Chiều dài A-scan tối đa 8192 mẫu 4096 mẫu
    Lấy mẫu phụ 1:1 đến 1:128 1:1 đến 1:128
    Tham chiếu Xung ban đầu hoặc cổng/được hỗ trở cổng xung bề mặt IFT Xung ban đầu hoặc cổng/được hỗ trở cổng xung bề mặt IFT
    Đồng bộ hóa bộ ghi Mã hóa vị trí hoặc bên trong Mã hóa vị trí hoặc bên trong
    QUÉT VÀ HIỂN THỊ
    Số phép quét được hỗ trợ A-scan và TOFD S-scan hoặc L-scan
    Số phép quét Lên tới 2 1 (lên tới 4 A-scan được trích ra)
    Hiển thị A, B, C-Scan, Merged và TOFD A, B, C, L, S-scan, Merged bổ sung TOP và END 
    Bản đồ màu Lên tới 10 Lên tới 10
    Số khả năng bố trí xếp đặt 18 35
    CON TRỎ
    Kiểu con trỏ Vuông góc theo tọa độ Decac, Hyperbolic (TOFD) Vuông góc theo tọa độ Decac, hộp trích mẫu, góc
    Đo lường Chiều dài truyền âm, độ sâu, khoảng cách bề mặt, DAC, AWS, DGS Chiều dài truyền âm, độ sâu, khoảng cách bề mặt, DAC, AWS
    DAC & TCG
    Số điểm DAC 16 16
    DAC 1 đường DAC với 3 đường DAC phụ trên mỗi luật hội tụ 1 đường DAC với 3 đường DAC phụ trên mỗi luật hội tụ
    Số điểm TCG 16 16
    Dải tăng âm 60 dB 40 dB
    Độ tâng tăng âm tối đa 60 dB/µs 50 dB/µs
    CỔNG
    Các cổng A-scan 4 cổng / 1 A-scan 4 cổng / 1 A-scan (3 A-scan được trích từ S/L-scan
    Kích hoạt cổng Sườn/Đỉnh xung Sườn/Đỉnh xung
    S/L-scan N/A 1 hộp trích mẫu
    Cảnh báo LED 1 (đồng bộ hóa trên tất cả các cổng và DAC) 1 (đồng bộ hóa trên tất cả các cổng và DAC)
    Đo lường (A-scan) Đỉnh và sườn xung (FSH, dB, D, BPL, SD) và xung vọng tới xung vọng Đỉnh và sườn xung (FSH, dB, D, BPL, SD) và xung vọng tới xung vọng
    GIAO DIỆN VÀ BÁO CÁO
    Hệ thống hỗ trợ Mô tả các thông số kích hoạt và các gợi ý tối ưu hóa
    Kết nối từ xa Sử dụng VNC và PTP (kết nối thông qua Ethernet
    Đánh giá cấu hình Hỗ trợ động học và đặc tính thông số
    Hiệu chuẩn và đồ thuật Cấu hình, vấn tốc và zero, trễ nêm, độ nhạy, TCG, DAC, DGS, kích hoạt biến tử, mã hóa vị trí
    Ngôn ngữ (động) Tiếng Anh, Đức, Pháp, Tây Ban Nhan, Nga, Trung Quốc
    Xuất báo cáo Dạng tệp PDF (bao gồm phép quét, cài đặt, thông số đo,...), ảnh chụp PNG, Logo khách hàng
    Bộ đọc PDF Cho phép xem các loại tệp PDF, kế hoạch quét, quy trình, báo cáo cũ
    ĐẦU VÀO & ĐẦU RA
    Mã hóa vị trí 1 hoặc 2 trục (đầu vào kiểu cầu phương)
    Đầu vào kỹ thuật số 2 đầu vào (5V TTL)
    Đẩu ra kỹ thuật số 4 đầu ra (5V TTL, 20 mA) cho cảnh báo hoặc bộ điều khiển ngoài khác.
    Đầu ra công suất 5V, 350 mA, dòng giới hạn
    THÔNG SỐ KIỂU DÁNG
    Kích thước Cao 205 x Rộng 300 x Dày 90 mm
    Trọng lượng 3.5 kg (bao gồm pin)
    Kích thước màn hình hiển thị 8.4 inch (đường chéo)
    Độ phân giải 800 x 600 pixel
    Màu hiển thị 260k (65535 màu cho bảng màu quét)
    Kiểu hiển thị TFT LCD, 450 Cd/m2, với 2% phản xạ
    Cổng USB 3 cổng USB Master
    Cổng Ethernet 100 Mbps
    PIN VÀ NGUỒN NUÔI
    Kiểu pin Li-Ion thông minh
    Số lượng pin 1
    Hoạt động Trên pin hoặc nguồn bên ngoài (qua điều hợp DC)
    Thay pin Có thể thay pin, không cần dụng cụ hỗ trợ
    Sạc pin Sạc trong thiết bị (khi thiết bị BẬT hoặc TẮT) hoặc sạc bằng bộ sạc ngoài
    Thời gian sử dụng Điển hình 7 giờ trong chế độ UT/TOFD, 6 giờ trong chế độ PA
    MÔI TRƯỜNG
    Chuẩn IP Được thiết kế đạt IP6
    Nhiệt độ hoạt động -10°C đến 45°C (14°F đến 113°F)
    Nhiệt độ lưu kho -25°C đến 60°C (-13°F đến 140°F)

Sản phẩm liên quan

Đang cập nhật